Xem tất cả 11 kết quả

Ford Ranger

Giá cũ: 779.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 925.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 866.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 837.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 754.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 650.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 630.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !
Giá cũ: 616.000.000  Giá mới: vui lòng liên hệ !

Đánh giá tổng quan xe Ford Ranger 2018

Giới thiệu chung dòng xe vua bán tải Ford Ranger

Ford Ranger là dòng xe bán tải được nhập khẩu từ Thái Lan. Nhắc đến xe bán tải tại thị trường Việt Nam, chắc hẳn chúng ta không thể nào phủ nhận Ford Ranger đã, đang và dự kiến sẽ tiếp tục thống lĩnh thị trường với cái tên “Vua bán tải”, theo thống kê hiện tại chiếc Ranger này đang chiếm gần 60% thị trường trong phân khúc.

Tại Việt Nam, Ranger có 1 số đối thủ cạnh tranh trực tiếp như Mitshubishi Triton, Nissan Navara, Isuzi Dmax, Chevrolet Colorado. Trong bài viết đánh giá tổng quan xe này Ford Hà Thành sẽ tập trung vào phiên bản cao nhất Wildtrak 2.0L 4×4 Bi-Turbo (phiên bản 2 cầu tự động), ngoài ra sẽ có thêm thông tin của các phiên bản khác.

Xem thêm: So sánh xe Ford Ranger và Nissan Navada, So sánh xe Ford Ranger và Mitshubishi TritonSo sánh xe Ford Ranger và Toyota HiluxSo sánh xe Ford Ranger và Isuzu D-MaxSo sánh xe Ford Ranger và Chevrolet ColoradoFord Ranger và Mazda BT50 nên chọn xe nào

Giá các phiên bản xe Ford Ranger mới nhất hiện nay

Kèm theo các phần quà hấp dẫn khi mua xe.

Ngoại thất

Xét về tổng thể ta có thể thấy ngoại hình chiếc Ranger 2018 phong cách vô cùng mạnh mẽ, khỏe khoắn, hầm hố, mang vóc dáng của một mẫu xe cơ bắp Mỹ

Xem thêm: Đáng giá xe bán tải Ford Ranger Raptor

Kích thước xe

Dài x Rộng x Cao: 5.362 x 1.860 x 1.848 mm, chiều dài cơ sở là 3.220 mm. Mẫu pick-up này có kích thước tổng thể tốt nhất phân khúc. Tạo lợi thế cho khoang nội thất của Ford Ranger 2018 rộng rãi hơn rất nhiều so với các mẫu xe bán tải khác. Khoảng sáng gầm xe Wildtrak 2.0L là 200 mm có phần thấp hơn so với Chevrolet Colorado bản High Country là 219mm, Mitsubishi Triton là 209mm, Nissan Navara là 225mm nhưng không là trở ngại lớn, bởi Ranger được đánh giá là mẫu xe chuyên “trị” nhiều địa hình một cách khá dễ dàng.

Kích thước bánh xe, lốp xe

Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 18”.

Lốp xe: 265 / 60R18

Chiếc bán tải này được sử dụng bộ mâm hợp kim nhôm 6 chấu kép với kích thước 18 inch, to hơn hẳn so với các phiên bản trước là 17 inch (Ranger XLT) và 16 inch ( Ranger XL, XLS), hốc bánh xe cao tạo nên dáng dấp của 1 mẫu xe địa hình đúng nghĩa. Chiều rộng lốp xe 265mm, tỷ lệ bề dày/chiều rộng lốp xe là 60%. 

Kích thước thùng xe

Dài x Rộng x Cao: 1.613 x 1.850 x 511 mm. Rộng rãi và chắc chắn, phiên bản Wildtrak được trang bị thêm lót thùng (các phiên bản trước không có). Phiên bản mới nắp thùng đã có trợ lực hạ nắp thùng vô cùng nhẹ nhàng, chỉ cần ngón tay là có thể nâng lên hạ xuống.

Xem thêm: Các loại nắp thùng dành cho xe Ford ranger

Phần đầu xe

Mặt ca-lăng, cản trước được thiết kế dạng thanh ngang, sơn đen bản rộng, logo gắn giữa. Nắp capo dập đường gân nổi trông xe khỏe khoắn, cứng cáp toát lên vẻ nam tính mạnh mẽ. Gạt mưa tự động

Phần thân xe

Bên hông xe đến phiên bản Wildtrak này mâm xe đã thay đổi theo kiểu phay gọt, 6 chấu tạo điểm nhấn trông mạnh mẽ và bản lĩnh hơn. Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện và có tích hợp đèn xi-nhan. Hơi đáng tiếc phiên bản mới 2.0L này vẫn chưa tích hợp gập gương điều khiển, tuy nhiên cũng không lo lắng lắm vì chúng ta có thể lắp thêm bộ điều khiển kết nối với chìa khóa với chi phí rất rẻ. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa ngoài mạ Crom sơn đen bóng. Trang bị thanh thể thao Wildtrak.

Phần đuôi xe

Phần đuôi xe thiết kế khá đơn giản. Cụm đèn hậu được chia làm 3 khoang theo chiều dọc. Đèn báo phanh là dải đèn LED đặt phía sau trên nóc Cabin hành khách. Bậc lên xuống cũng là cản sau được làm bằng nhựa cao cấp, đây cũng chính là nơi biển số dài sẽ được gắn lên.

Hệ thống đèn

Trên các phiên bản của Wildtrak 2.0L Bi-Turbo, Wildtrak 2.0L Turbo đơn sử dụng hệ thống đèn pha chiếu sáng thông minh dạng Bi-Xenon tạo phong cách trẻ trung, hiện đại, tăng khả năng chiếu sáng, tiết kiệm nhiên liệu hơn, tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng. Các phiên bản khác như XL 4×4 MT, XLS 4×2 AT, XLS 4×2 MT sử dụng đèn Halogen, hệ thống đèn này giúp chúng ta đi trong điều kiện thời tiết xấu như sương mù, mưa quan sát sẽ tốt hơn. Tất cả các phiên bản đều có đèn phá sương mù.

Nội thất

Hàng ghế trước, ghế sau

Với ghế da cao cấp pha chút nỉ, đường chỉ khâu nổi trên phiên bản Wildtrak, ghế lái chỉnh điện 8 hướng tích hợp chỉnh đệm lưng tạo ấn tượng, phong cách thể thao, trẻ trung, hiện đại. Còn lại trên các bản thấp trang bị ghế nỉ cao cấp và ghế lái chỉnh cơ.

Hàng ghế sau rất thoải mái khi có khoảng cách khá lớn với hàng ghế trước cho phép gập 60/40, khoảng để chân lên tới 900 mm, tạo cảm giác ngồi rộng rãi, thoải mái với cả những khách hàng cao lớn trên 1,8m. Hàng ghế sau được thiết kế với 3 ghế ngồi thoải mái. Có thể sử dụng 2 ghế và ở giữa là bệ tỳ tay rộng rãi, có 2 lỗ để đặt cốc hay chai nước. Nhưng vẫn chưa khắc phục được nhược điểm là tựa lưng ghế đứng quá nên sẽ bị mỏi lưng khi chạy đường dài. So với các dòng bán tải khác hàng ghế sau hơi ngã về phía sau, ngồi sẽ thoải mái hơn Ford Ranger.

Vô lăng

Vô lăng 3 chấu bọc da, khâu chỉ nổi thiết kế thể thao, kết hợp cùng các nút bấm. Vô lăng được trang bị 4 bộ nút bấm điều khiển rất tiện lợi, tăng khả năng tập trung khi lái xe.

2 tổ hợp nút bấm phía trên 2 bên dùng để điều khiển màn hình trên taplo, tổ hợp phím phía dưới bên trái dùng để kiểm soát tốc độ tự động (cruise control), tổ hợp phím phía dưới bên phải dùng để điều khiển giọng nói Sync 3.

Trang thiết bị trong xe

– Tablo: Có 2 màn hình 4.2 inch hiển thị đa thông tin, đồng hồ đo tốc độ

– Màn hình hình cảm ứng 8 inch tăng độ nhạy lên đến 10 lần

– Trên cánh cửa phía lái có bộ nút khóa cửa xe để đảm bảo an toàn khi trên xe có trẻ con, có thể điều chỉnh kính theo từng cánh xe.

– Điều hòa hai vùng khí hậu trái và phải riêng biệt. Có thể điều chỉnh nhiệt độ 2 bên khác nhau tùy thích.

– Các cổng kết nối USB, ổ sạc điện 230V (có thể sạc laptop, điện thoại, …)

– Hệ thống âm thanh 6 loa có thể nghe AM/FM, CD, MP3, USB, Bluetooth

Tính năng, tiện nghi

Hệ thống Sync 3

Chức năng Sync 3 điều khiển giọng nói bằng tiếng Anh kết hợp chức năng Navigation và hỗ trợ trên Apple CarPlay / Android Auto. Hệ thống Sync 3 tiên tiến, tốc độ xử lý nhanh chóng khắc phục độ trễ trong các thao tác hơn hẳn so với các phiên bản Sync 2 trước đây. Người lái dễ dàng ra lệnh các chức năng trên xe bằng giọng nói như Radio, Music, Call nâng cao an toàn khi tham gia giao thông. Hệ thống định vị và dẫn đường tiên tiến có độ tin cậy cao phục vụ đắt lực cho người lái khi di chuyển trong khu vực nội thành, cho phép chỉ dẫn các tuyến đường phù hợp và chính xác nhất.

Hỗ trợ lùi chuồng thông minh

Ở phiên bản chiếc Ranger 2.0L Bi-Turbo mới này đã được trang bị thêm chức nâng lùi chuồng tự động. Bạn chỉ cần bấm nút tìm điểm đỗ, chiếc xe của chúng ta sẽ tự tìm chỗ đậu, sau đó bấm nút lùi thì xe của chúng ta tự động đánh lái. Quá tiện lợi và cực kỳ dễ dàng phải không

Chức năng ga tự động

Với chức năng này xe có khả năng tự có thể giảm hay tăng tốc độ và giữ được khoảng cách nhất định với người đi phía trước, đồng thời người lái xe có thể lựa chọn khoảng cách với xe đang di chuyển phía trước theo ý muốn do xe được trang bị chức năng sóng rada cảm biến có thể đo và nhận biết được khoảng cách với xe phía trước đang di chuyển cùng làn. Khi nhận biết được khoảng cách với xe phía trước không an toàn thì hệ thống phanh sẽ tạo ABS sẽ tự tác động lực lên phanh để giảm tốc độ của xe. Khi nhận biết được phiá trước đã thông thoáng thì chức năng kiểm soát tốc độ ACC sẽ tự động trở về tốc độ ban đầu. Như vậy người dùng hoàn toàn có tể yên tâm khi di chuyển.

Tuy nhiên bạn nên lưu ý 1 số điểm về chức năng tự động ACC

– Chức năng này không cảnh báo đâm xe

– Không tác động hệ thống phanh để giảm tốc độ khi tốc độ đang di chuyển dưới 10km/h hay xe đang không chuyển động.

– Không sử dụng chức năng này khi di chuyển dưới thời tiết xấu như mưa, tuyết sương mù.

– Khi khởi động xe chức năng AC sẽ lựa chọn khoảng cách đã được cài đặt lần cuối cùng.

Chức năng giới hạn tốc độ LIM

Chức năng này sẽ rất hữu ích khi bạn đi chuyển trong những cung đường giới hạn tốc độ . Chức năng giới hạn tốc độ speed limiter giúp bạn không sẽ không đi vượt quá tốc độ đã cài đặt

Cảnh báo va chạm phía trước

Kết hợp cới chức năng cảnh báo tốc độ tự dộng chức năng cảnh báo va chạm sẽ giúp cho người lái xe biết khoảng cách với xe phía trước sau đó giảm tốc độ để đảm bảo an toàn, chức năng này sẽ cảnh báo cho người lái bằng âm thanh và đèn led màu đỏ trên kính chắn gió.

Cảnh báo lệch làn

Được trang bị hệ thống cảm biến laser và camera hồng ngoài tiên tiến phía trước nhằm hỗ trợ cảnh báo khi nhận biết xe đang có dấu hiệu đi lệch làn. Khi nhận biết có đáu hiệu thì vô lăng sẽ tự động rung, nếu người lái không có phản ứng gì thì xe sẽ tự động điều chỉnh vô lăng để đầu xe hướng vào vị trí trong làn.

Lưu ý về hệ thống cảnh báo lệch làn:

–  Người lái xe có thể tự bật hoặc tắt hệ thống này.

–  Chức năng này chỉ hoạt động khi bạn đang di chuyển với tốc độ trên 65km/h

–  Chức năng hoạt động hiệu quả khi vạch phân làn rõ nét, và nó có thể nhận biết được cả vạch liền và vạch kẻ. Hoạt động kém hiệu quả trong thời tiết mưa, sương hoặc tuyết.

–  Chế độ rung vô lăng người lái xe có thể tùy chọn: rung vừa, rung mạnh rung yếu.

Chức năng “cảnh báo buồn ngủ”

Ford Ranger 2018 được trang bị hệ thống cảm biến hiện đại thì khi nhận biết thấy hiện tượng xe có hiện tượng lái xe lệch hướng và giật vô lăng bất ngờ hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo trên màn hình.

Lưu ý:

–  Chức năng này cũng chỉ hoạt động khi xe di chuyển ở tốc độ trên 65km/h, nó sẽ tự động cảnh báo trên màn hình cho đến khi người láu xe nhấn nút tắt trên màn hình.

Chức năng khóa vi sai cầu sau

Người lái chỉ cần nhấn công tắc để kích hoạt chức năng khóa vi sai cầu sau và có thể sử dụng chức năng ở cáu vị trí 2H, 4H hay 4L, chức năng khóa vi sai cầu sau hoạt động ở tốc độ dưới 30km/h

Xem thêm: Ưu điểm của xe 2 cầu

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Chức năng này giúp cho xe khi đang di chuyển trên dốc không bị trôi dốc khi mà nhả chân phanh khoảng 3s, thời gian đủ để người lái xe có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga. giúp người lái xe hoàn toàn có thể tự ti khi di chuyển.

Chức năng hỗ trợ đổ đèo/ dốc

Chức năng này giúp người lái xe có thể kiểm soát được tốc dộ và điều khiển xe an toàn hơn, ít khi phải sử dụng phanh đột ngột.

Lưu ý: chức năng sẽ khởi động khi tốc độ di chuyển của xe dưới 40km/h và đã bật công tắc khởi động

Động cơ, hộp số và an toàn

Ford Ranger Wildtrak 2.0L Bi-Turbo sử dụng động cơ dầu Diesel Turbo kép tăng áp 2.0L với công suất 213 mã lực với tốc độ 3.200 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại 500 Nm với vòng tua 1.600-2500 vòng/phút. Hộp số tự động 10 cấp lần đầu tiên có mặt tại Việt Nam.

Mức độ tiêu hao năng lượng trung bình khoảng 8L/100km. Wildtrak 2.0L có kích thước lớn hơn 1 chút và nặng cân hơn các dòng bán tải khác vì thế mức tiêu hao năng lượng cũng sẽ cao hơn. Như Mazda BT-50 3.2L, với mức tiêu hao trung bình khoảng 9 lít/100km. Trong khi đó, một số dòng xe khác như Ford Ranger 2.2L, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton hay Nissan Navara có mức tiêu hao tương đương nhau ở mức khoảng 7 – 8 lít/100km.

Xem thêm: Mức tiêu hao nhiên liệu của Ford Ranger

Túi khí: Có 6 túi khí (2 túi khí phía trước, 2 túi khí hông (ghế lái và ghế phụ trước), 2 túi khí rèm dọc hai bên trần xe)

Phanh: Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống cân bằng điện tử ESP, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Camera: Camera trước và sau

Cảm biến: Có 12 cảm biến trước sau và 2 bên. Hỗ trợ đỗ xe tự động khi khoảng cách chỗ đỗ xe bằng 1.4 lần chiều dài của xe

Kiểm soát áp suất lốp: Chức năng này sử dụng các hệ thống cảm biến trang bị ở vị trí chân van phía trong lốp xe để thông báo cho người lái biết khi áp suất lốp xe thấp hơn 20% áp suất tiêu chuẩn.

Chống trộm: Hệ thống báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động.

Xem thêm: Khả năng lội nước của Ford RangerMua xe bán tải nào tốt nhất hiện nay

Đánh giá chung về dòng xe bán tải Ford Ranger

Nếu xét về giá bán có thể thấy Ranger có phần nhỉnh hơn với các đối thủ trong cùng phân khúc. Tuy nhiên, với diện mạo bề ngoài được cải tiến bắt mắt, hầm hố, thể thao hơn, cùng với những tính năng hỗ trợ người lái, an toàn và tiện nghi nổi bật, Ranger vẫn đang “cầm đầu” phân khúc xe Pick-up tại thị trường Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe bán tải đáp ứng tất cả các tiêu chí từ “nước sơn” bên ngoài lẫn “cái chất” bên trong thì Ranger 2018 hoàn toàn đáp ứng đầy đủ với đa dạng tùy chọn phiên bản khác nhau.

Điều đặc biệt ở tất cả các dòng xe của Ford sẽ hơn hẳn các dòng xe cùng phân khúc khác như khả năng chống ồn, hệ thống khung vỏ chắc chắn bảo vệ sự an toàn cho người ngồi trên xe một cách tối đa.

Màu xe

Ở các phiên bản bán tải trước như XL, XLS, XLT thì Ford Việt Nam nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan có 8 màu. Bao gồm màu: trắng, vàng, xanh thiên thanh, đen, xanh dương, bạc, xám và đỏ. Sang đến phiên bản Wildtrak đã có thêm màu mới là màu Cam, và cũng là màu xe bán chạy nhất tính đến thời điểm nay.

Ford Ranger có 9 màu cơ bản:

– Màu đen, Màu xám, Màu bạc, Màu Trắng, Màu Vàng, Màu Xanh thiên thanh, Màu Xanh Aurora, Màu Đỏ, Màu Cam

Thông số kỹ thuật các phiên bản

Thông số kỹ thuật Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger XLT 2.2L AT 4×4 Ranger XLT 2.2L MT 4×4 Ranger XLS 2.2L AT 4×2 Ranger XLS 2.2L MT 4×2 Ranger XL 2.2L MT 4×4
Động cơ và tính năng
Loại cabin Cabin kép
Động cơ Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 1996 1996 2198 2198

 

2198 2198 2198
Công suất cực đại(Ps/vòng/phút) 213 / 3750 180 / 3500 160 / 3200 160 / 3200 160 / 3200 160 / 3200 160 / 3200
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 500 / 1750-2000 420 / 1750-2500 385 / 1600-2500 385 / 1600-2500 385 / 1600-2500 385 / 1600-2500 385 / 1600-2500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4
Hệ thống truyền động Hai cầu Một cầu Hai cầu Hai cầu Một cầu Một cầu Hai cầu
Gài cầu điện Không Không Không
Khóa vi sai cầu sau Không
Hộp số Số tự động 10 cấp Số tự động 6 cấp 6 số tay Số tự động 6 cấp 6 số tay 6 số tay
Trợ lực lái Trợ lực lái điện
Khả năng lội nước (mm) 800 800 800 800 800 800 800
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5362 x 1860 x 1848 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)   200
Chiều dài cơ sở (mm)   3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)   6350
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80L
Hệ thống treo
Treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
Cỡ lốp 265 / 60R18 265 / 65R17 255 / 70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18” Vành hợp kim nhôm đúc 17” Vành hợp kim nhôm đúc 16” Vành thép 16”
Trang thiết bị an toàn
Túi khí trước 2 túi khí phía trước
Túi khí bên Không
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Cảm biến sau Không
Hệ thống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát chống lật Không
Hệ thống kiểm soát theo tải trọng Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Kiểm soát tốc độ tự động Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn & hỗ trợ duy trì làn đường Tự động
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe song song Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động Không
Trang thiết bị ngoại thất
Đèn pha trước HID Projector với chức năng tự bật bằng cảm biến ánh sáng Projector với chức năng tự bật bằng cảm biến ánh sáng Halogen
Đèn chạy ban ngày Không
Gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù Không
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện Điều chỉnh điện
Gương chiếu hậu mạ crom Sơn đen bóng Crom   Cùng màu thân xe Màu đen
Bộ trang bị thể thao Bộ trang bị Wildtrak Không
Trang thiết bị bên trong xe
Khởi động bằng nút bấm Không
Chìa khóa thông minh Không
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu Điều chỉnh tay
Vật liệu ghế Da pha nỉ cao cấp Wildtrak Nỉ cao cấp Nỉ
Tay lái Bọc da Thường
Ghế lái trước Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng ghập được có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều chỉnh điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) Không
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa AM/FM, 4 loa
Hệ thống chống ồn chủ động Không
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 3 Điều khiển giọng nói SYNC I
Kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8” Kết hợp màn hình TFT 4”
Bản đồ dẫn đường Không
Điểu khiển âm thanh trên tay lái
Ổ nguồn 230V Không          

Yêu cầu báo giá

Quý khách vui lòng để lại số điện thoại. Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay




Trả thẳngTrả góp


Đăng ký lái thử

Quý khách vui lòng điền thông tin đầy đủ phía dưới.